tươm tất

  1. t. đủ những để tương đối đáp ứng được yêu cầu, thường về sinh hoạt vật chất, gây cảm giác hài lòng. Bữa cơm tươm tất. Ăn mặc tươm tất.
tươm tất
Bữa cơm gia đình được chuẩn bị rất tươm tất.